com-pa

com-pa

Học sinh dùng com-pa để vẽ một vòng tròn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ vẽ hình tròn hoặc đo khoảng cách: "com-pa" một dụng cụ hình chữ V, gồm hai nhánh có thể điều chỉnh độ mở, thường đầu nhọn hoặc ruột chì, dùng để vẽ đường tròn, cung tròn, hoặc đo chuyển khoảng cách trên bản vẽ, bản đồ.
    • Dụng cụ kỹ thuật: "com-pa" cũng được dùng trong các lĩnh vực như toán học, kỹ thuật khí, địa với chức năng tương tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh cần mang theo com-pa để học hình học. (Học sinh cần mang dụng cụ vẽ hình tròn để học môn hình học.)
    • Anh ấy dùng com-pa để đo khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ. (Anh ấy sử dụng dụng cụ hai nhánh để đo khoảng cách trên bản đồ.)
    • Com-pa của tôi bị gãy mất đầu nhọn. (Dụng cụ vẽ hình tròn của tôi bị hỏng phần đầu nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "com-pa vẽ": loại com-pa chuyên dùng để vẽ hình tròn, thường ruột chì.

    • Com-pa vẽ cần được bảo quản cẩn thận để không bị lỏng khớp. (Dụng cụ vẽ hình tròn cần được giữ gìn để tránh hư hỏng.)
  • "com-pa đo": loại com-pa đầu nhọncả hai nhánh, dùng để đo chuyển khoảng cách chính xác.

    • Thợ khí thường dùng com-pa đo để kiểm tra kích thước chi tiết. (Thợ khí thường dùng dụng cụ đo để kiểm tra kích thước.)
Biến thể từ gần giống
  • Com-pa thước (danh từ ghép): bộ dụng cụ gồm com-pa thước kẻ thường đi kèm trong hộp đồ dùng học tập.

    • Bộ com-pa thước này rất tiện lợi cho việc vẽ kỹ thuật. (Bộ dụng cụ vẽ đo này rất hữu ích.)
  • Com-pa điện tử (danh từ ghép): thiết bị hiện đại chức năng đo khoảng cách hoặc vẽ hình tròn bằng công nghệ số.

    • Com-pa điện tử được dùng trong thiết kế đồ họa 3D. (Dụng cụ đo điện tử được ứng dụng trong thiết kế số.)
Từ đồng nghĩa
  • Dụng cụ vẽ hình tròn: mô tả chức năng chính của com-pa.

    • Dụng cụ vẽ hình tròn này rất dễ sử dụng. (Com-pa này rất dễ dùng.)
  • Compas (từ mượn tiếng Pháp): ít dùng trong tiếng Việt, nhưng vẫn có thể gặp trong ngữ cảnh kỹ thuật.

Thành ngữ liên quan
  • Com-pa như chân vòng: thành ngữ mô tả sự chính xác, đều đặn giống như cách com-pa vẽ hình tròn.
    • Cậu đi com-pa như chân vòng, bước đi rất đều. (Cậu bước đi chính xác đều đặn.)

Từ có nhắc đến "com-pa"