column

Không tìm thấy từ "column"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cột, trụ : Một cấu trúc kiến trúc thẳng đứng, thường có hình trụ, dùng để chống đỡ hoặc trang trí. Cột (hình ảnh, dữ liệu) : Một luồng hoặc khối vật chất có hình dáng thẳng đứng, hẹp. Cột dọc : Một phần thẳng đứng của một trang giấy, bảng tính hoặc văn bản được chia theo chiều dọc. Hàng dọc : Một đội hình trong đó người hoặc vật xếp thành một đường thẳng theo chiều dọc, thư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A vertical supporting structure : In architecture, a column is a tall, cylindrical, upright pillar used to support a building or other structure. A vertical arrangement of items : A column can refer to a vertical line or list of words, numbers, or other data, such as in a table, spreadsheet, or page of text. A regular section of a newspaper or magazine : A column is a recurrin...

See full definition →