coloured
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có màu sắc, mang màu sắc : Chỉ một vật nào đó không phải màu trắng hoặc đen thuần túy, hoặc có sự hiện diện của màu sắc. Có nguồn gốc hoặc đặc điểm da không phải trắng : (Đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc xã hội) Dùng để chỉ người có màu da không phải da trắng, chẳng hạn như người da đen, da vàng, hoặc da đỏ. Từ này có thể mang tính phân biệt hoặc lỗi thời tùy ngữ cảnh....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having colour or a certain colour; not black and white : Describes something that possesses colour, as opposed to being monochrome or colourless. (Chiefly historical/specific contexts) Having skin pigmentation other than the "white" classification; non-white : Used as a racial classification, particularly in historical contexts (e.g., apartheid South Africa) or in specifi...
See full definition →