colonial
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc địa : Liên quan đến một thuộc địa hoặc hệ thống thuộc địa. Thực dân : Liên quan đến chính sách hoặc quyền lực của một nước đi xâm chiếm và cai trị các vùng lãnh thổ khác. Danh từ : Người thực dân : Một cư dân của một thuộc địa, đặc biệt là người đến từ quốc gia đang cai trị. Ví dụ sử dụng Tính từ : The country gained independence after a long colonial rule. (Đất nước...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thực dân : Liên quan đến chính sách hoặc hệ thống của một nước đi xâm chiếm và cai trị các vùng lãnh thổ khác. Thuộc địa : Thuộc về hoặc liên quan đến một thuộc địa, một vùng lãnh thổ bị một nước khác kiểm soát và cai trị. Danh từ giống đực : Dân thuộc địa : Người dân sinh sống tại một thuộc địa. Lính trong quân đội thuộc địa : Binh lính phục vụ trong lực lượng quân sự của...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to a colony or colonialism : Pertaining to the establishment, maintenance, or characteristics of a colony, especially one controlled by a distant nation. Composed of connected individual organisms : In biology, describing a life form where many physically connected individuals form a single collective unit. Noun : A person who lives in or originates from a colony...
See full definition →