coeur
Không tìm thấy từ "coeur"
Từ gần giống
Words Containing "coeur"
Words Mentioning "coeur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trái tim : Cơ quan bơm máu trong cơ thể. Lòng, tâm tình : Phần tinh thần, tình cảm, ý chí của con người. Trung tâm, lõi giữa : Phần ở chính giữa, phần cốt lõi của một vật hoặc một không gian. Lòng dũng cảm, lòng hăng hái : Sự can đảm, nhiệt tình. Vật hình tim, quả tim : Đồ vật có hình dạng trái tim. (Bài tây) : Chất Cơ, một trong bốn chất của bộ bài. Ví dụ sử dụng...
See full definition →