cocon

Không tìm thấy từ "cocon"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kén tằm : Vật bao bọc bên ngoài, được tạo ra bởi một con tằm để bảo vệ nó trong giai đoạn hóa nhộng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le ver à soie tisse un cocon. (Con tằm nhả tơ để tạo thành một cái kén.) Les cocons sont collectés pour la production de soie. (Những cái kén được thu thập để sản xuất tơ lụa.) Các cách sử dụng nâng cao "S'enfermer dans son cocon" : Thu mình...

See full definition →