cockle
Words Mentioning "cockle"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sò, đặc biệt là loài sò có vỏ tròn, khía : Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, thường sống ở vùng nước nông ven biển, có vỏ hình tròn với các gân tỏa ra. Vỏ sò : Chỉ riêng phần vỏ cứng của con sò. Xuồng nhỏ, thuyền nhỏ : Một loại thuyền nhỏ, nhẹ. Nếp nhăn, vết cuộn : Một nếp gấp hoặc vết nhăn trên bề mặt vật liệu như vải hoặc giấy. Động từ : Làm nhăn, làm quăn, làm vò :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A common edible, burrowing European bivalve mollusk : A type of shellfish with a strong, rounded shell that has radiating ribs. The shell of this mollusk : The hard, protective outer covering of the cockle. A small, shallow boat : (Archaic) A light, small boat. Verb : To gather something into small wrinkles or folds : To contract or pucker a surface, such as fabric or skin. To...
See full definition →