cobbler

Không tìm thấy từ "cobbler"

Words Mentioning "cobbler"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thợ sửa giày : Người có nghĩa vụ hoặc nghề nghiệp là sửa chữa giày dép. Bánh trái cây : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Mỹ) Một loại bánh ngọt làm từ trái cây, thường có lớp vỏ bánh bên trên hoặc cả bên dưới, nhưng không hoàn toàn bao kín phần nhân. Đồ uống có cồn ướp lạnh : Một loại cocktail ngọt, thường làm từ rượu vang hoặc rượu mạnh, trái cây và đá, được uống bằng ống hút...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who makes or repairs shoes : A skilled worker whose job is to mend footwear. A type of dessert pie : A deep-dish fruit dessert with a thick, biscuit-like dough topping, typically baked without a bottom crust. A type of cold drink : A tall, sweetened beverage, often iced and made with wine, liquor, or sherry, and sometimes fruit. Usage Examples Noun (Person) : The cobb...

See full definition →