clothes-horse

/'klouðzhɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
clothes-horse

A clothes-horse stands in the sunny corner of the living room, draped with colorful shirts and socks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá phơi quần áo: Một đồ vật, thường khung bằng kim loại hoặc gỗ, được sử dụng để phơi quần áo ướt cho khô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She hung the wet shirts on the clothes-horse in front of the heater. ( ấy treo những chiếc áo sơ mi ướt lên giá phơi quần áo trước máy sưởi.)
    • We need a new clothes-horse because the old one is broken. (Chúng tôi cần một cái giá phơi quần áo mới cái đã hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "airing cupboard": Tủ sấy quần áo (một khái niệm liên quan đến việc làm khô quần áo trong nhà).
    • In humid weather, a clothes-horse is more useful than an airing cupboard. (Trong thời tiết ẩm ướt, một cái giá phơi quần áo hữu ích hơn một cái tủ sấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Drying rack (n): Giá phơi khô (từ đồng nghĩa phổ biến).

    • A folding drying rack is very convenient for small apartments. (Một chiếc giá phơi khô gấp gọn rất tiện lợi cho căn hộ nhỏ.)
  • Clothes airer (n): Giá hong quần áo (từ đồng nghĩa, thường dùng trong tiếng Anh-Anh).

    • He assembled the new clothes airer in the living room. (Anh ấy lắp ráp chiếc giá hong quần áo mới trong phòng khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Garment rack: Giá treo quần áo (thường dùng cho quần áo khô, trang phục).
  • Clothes dryer: Máy sấy quần áo (một thiết bị điện, không phải đồ dùng thủ công).
Lưu ý
  • Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "clothes" (quần áo) "horse" (ngựa, ở đây dùng với nghĩa bóng chỉ "giá đỡ"). chỉ một đồ vật cụ thể.
  • Không nhầm lẫn với nghĩa ẩn dụ hiếm gặp "clotheshorse" (viết liền) dùng để chỉ một người rất quan tâm mặc nhiều quần áo thời trang. Nghĩa chính phổ biến giá phơi quần áo.
clothes-horse

A clothes-horse stands in the sunny corner of the living room, draped with colorful shirts and socks.

danh từ
  1. giá phơi quần áo