clog

Không tìm thấy từ "clog"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chiếc guốc (gỗ) : Một loại giày dép có đế bằng gỗ, thường được mặc trong các điệu múa truyền thống. Vật cản trở, sự tắc nghẽn : Bất cứ thứ gì gây ra sự tắc nghẽn hoặc cản trở dòng chảy, sự di chuyển hoặc hoạt động. Động từ : Làm tắc, bịt kín : Làm cho một đường ống, lỗ thoát nước, v.v. bị nghẽn lại bởi một thứ gì đó. Cản trở, làm trở ngại : Làm cho việc gì đó diễn ra chậm c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of shoe : A shoe with a thick, typically wooden sole. An obstruction : Something that blocks a passage or pipe, hindering movement or flow. A dance : A traditional dance performed while wearing clogs, characterized by heavy, stamping steps. Verb : To block or obstruct : To fill or block a passage, pipe, or mechanism so that nothing can pass through. To hinder or impede...

See full definition →