clinch

Không tìm thấy từ "clinch"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ghì chặt, sự siết chặt : Hành động giữ chặt một vật gì đó hoặc một người nào đó. Thế ôm sát (trong quyền Anh) : Tư thế trong đó hai võ sĩ quyền Anh ôm chặt lấy nhau, thường để nghỉ ngơi hoặc ngăn đối phương ra đòn. Phần đầu đinh/đinh tán bị đập bẹt : Phần cuối của một chiếc đinh hoặc đinh tán đã được đập bẹt ra sau khi đóng xuyên qua vật liệu để cố định nó. Động từ : Giả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tight or amorous embrace : A close, firm hold, often in a loving or affectionate manner. A device that holds things firmly together : A mechanical fastener, often used by carpenters, to secure objects. The flattened part of a nail or bolt or rivet : The part of a fastener that has been bent over or hammered flat to secure it in place. A small slip noose made with seizing : (...

See full definition →