clearstarch

/'kliəstɑ:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
clearstarch

She uses clearstarch to stiffen the collar of her white blouse.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Hồ (quần áo): Hành động xử lý vải, quần áo (đặc biệt vải lanh, bông hoặc ruy băng) bằng một loại hồ tinh bột trong suốt để làm cho chúng cứng phẳng hơn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • In the 19th century, it was common to clearstarch shirt collars and cuffs. (Vào thế kỷ 19, việc hồ cổ áo sơ mi cổ tay áo phổ biến.)
    • She would carefully clearstarch the linen napkins before formal dinners. ( ấy sẽ cẩn thận hồ những chiếc khăn ăn bằng vải lanh trước các bữa tối trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to clearstarch something to perfection": hồ thứ đó một cách hoàn hảo.
    • The maid was known for her ability to clearstarch the master's shirts to perfection. (Người hầu gái được biết đến với khả năng hồ những chiếc áo sơ mi của ông chủ một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Starch (động từ): hồ (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho bất kỳ loại hồ nào, không nhất thiết phải trong suốt).
    • You need to starch the fabric before sewing. (Bạn cần hồ vải trước khi may.)
Từ đồng nghĩa
  • Stiffen (with starch): làm cứng (bằng hồ).
clearstarch

She uses clearstarch to stiffen the collar of her white blouse.

ngoại động từ
  1. hồ (quần áo)