claw

Không tìm thấy từ "claw"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vuốt : Móng dài, sắc và thường cong của một số loài động vật như mèo, chim săn mồi, gấu. Càng : Bộ phận hình kẹp ở phía trước của một số loài giáp xác như cua, tôm hùm. Móc, Vấu (kỹ thuật) : Bộ phận máy móc có hình dạng giống móng vuốt, dùng để kẹp, giữ hoặc kéo. Động từ : Cào, quào, xé : Dùng móng vuốt để cào, xé hoặc bám vào thứ gì đó. Vồ, chụp : Hành động tấn công hoặc c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sharp, curved nail on the foot of an animal : A hard, pointed, often curved structure at the end of a toe or finger in birds, some mammals, and reptiles, used for grasping, climbing, or attacking. A similar grasping structure on an arthropod : A pincer-like appendage, such as the chela of a crab, lobster, or scorpion. A mechanical gripping device : A tool or part of a machin...

See full definition →