civilian
Words Mentioning "civilian"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người dân thường, thường dân : Một công dân không phải là thành viên của lực lượng quân đội hoặc cảnh sát vũ trang. Người không thuộc lĩnh vực quân sự : Một người không liên quan đến công việc hoặc tổ chức quân sự. Tính từ : Thuộc về thường dân, dân sự : Liên quan đến cuộc sống, công việc, hoặc trang phục của những người không phải trong quân đội. Không mang tính quân sự :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who is not a member of the military or police forces : A civilian is an ordinary citizen who is not serving in an armed service or law enforcement capacity. A person not on active duty in a military, police, or firefighting force : This term distinguishes non-combatants from those in uniformed services. Adjective : Relating to civilians or ordinary citizens, not milit...
See full definition →