civil
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về công dân hoặc đời sống công dân : Liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ và địa vị của một người trong một quốc gia hoặc cộng đồng. Thuộc về thường dân, phi quân sự : Không liên quan đến quân đội hoặc các vấn đề quân sự. Thuộc về dân sự, phi tôn giáo : Liên quan đến các vấn đề đời thường, trái với các vấn đề tôn giáo hoặc nghi lễ tôn giáo. (Pháp lý) Thuộc về luật dân sự...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) công dân : Liên quan đến tư cách, quyền lợi và nghĩa vụ của một công dân trong một quốc gia. (Thuộc về) dân chính, dân sự : Liên quan đến đời sống xã hội thông thường của người dân, trái với lĩnh vực quân sự hoặc tôn giáo. Trong pháp luật, chỉ những vấn đề liên quan đến tư pháp giữa các cá nhân (như hợp đồng, hôn nhân, thừa kế), trái với luật hình sự. Thường dân...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to ordinary citizens and their concerns, as distinct from military or religious matters : "civil" describes things pertaining to the general public, civic life, or secular society. Relating to private rights and legal proceedings between individuals or organizations : In law, "civil" refers to matters of private rights, as opposed to criminal law. Polite and cour...
See full definition →