|
English - Vietnamese dictionary
|
circumstance |
|
|
danh từ số nhiều - hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
- under (in) the present circumstances
trong hoàn cảnh hiện tại
- under (in) no circumstances
dù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ
- to live in narrow circumstances
sống thiếu thốn nghèo túng
- in easy (good, flourishing) circumstances
trong hoàn cảnh sung túc phong lưu
- in bad (straitened) circumstances
trong hoàn cảnh thiếu thốn túng quẫn
- sự kiện, sự việc, chi tiết
- to tell a story without omitting a single circumstance
kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào
- nghi thức, nghi lễ
- to receive someone with pomp and circumstance
tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể
IDIOMS - to be behind hand in one's circumstances
- circumstances alter cases
- tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên
- not a circumstance to
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thể so sánh với, không ra cái gì khi đem so sánh với
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for circumstance in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|