ciné

Không tìm thấy từ "ciné"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Điện ảnh, chiếu bóng, xi nê : Từ thân mật, viết tắt của "cinéma", dùng để chỉ nghệ thuật điện ảnh nói chung, các bộ phim, hoặc hoạt động xem phim. Rạp chiếu bóng : Từ thân mật, viết tắt của "cinéma", dùng để chỉ địa điểm, rạp chiếu phim. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : On va au ciné ce soir ? (Tối nay chúng ta đi xem xi nê /đi chiếu bóng nhé?) J'adore le ciné fr...

See full definition →