ci

Học thuật
Thân thiện
ci

A scientist measures a sample with an activity of one curie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một trăm linh một: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự 101.
  2. Danh từ:
    • Curie: Một đơn vị đo lường của độ phóng xạ, ký hiệu Ci. đo tốc độ phân của một chất phóng xạ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Page ci is missing from the book. (Trang một trăm linh một bị thiếu trong cuốn sách.)
    • He finished in ci place in the race. (Anh ấy về đíchvị trí thứ một trăm linh một trong cuộc đua.)
  • Danh từ:
    • The sample had an activity of 2 ci. (Mẫu vật độ phóng xạ 2 curie.)
    • This unit is often expressed in microcuries (µCi). (Đơn vị này thường được biểu thị bằng microcurie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong số La : "ci" không phải một số La hợp lệ. Số 101 trong hệ La được viết "CI" (C = 100, I = 1).
    • The year 101 AD is written as CI. (Năm 101 sau Công Nguyên được viết CI.)
  • Trong ngữ cảnh khoa học: Đơn vị "curie" (Ci) ngày nay thường được thay thế bằng đơn vị "becquerel" (Bq) trong hệ đo lường quốc tế (SI), nhưng vẫn được sử dụng trong một số lĩnh vực.
    • Older literature may report radiation levels in curies. (Các tài liệu có thể báo cáo mức độ phóng xạ bằng curie.)
Biến thể từ gần giống
  • Curie (Ci): Tên đầy đủ của đơn vị, được đặt theo tên của nhà khoa học Marie Curie.
  • Becquerel (Bq): Đơn vị đo độ phóng xạ trong hệ SI. 1 Ci = 37,000,000,000 Bq (37 tỷ becquerel).
  • 101: Cách viết số bằng chữ sốRập cho "một trăm linh một".
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: một trăm lẻ một (cách đọc khác).
  • Danh từ: (không từ đồng nghĩa phổ biến cho đơn vị curie).
Lưu ý
  • Từ "ci" khi tính từ (số 101) rất hiếm khi được dùng trong văn nói hoặc viết thông thường. Người ta thường viết số "101" hoặc nói "one hundred and one" (tiếng Anh) / "một trăm linh một" (tiếng Việt) hơn dùng "ci".
  • Khi danh từ (đơn vị), luôn được viết hoa ("Curie") hoặc viết tắt viết hoa ("Ci") để phân biệt.
ci

A scientist measures a sample with an activity of one curie.

Adjective
  1. nhiều hơn một trăm một đơn vị; 101
Noun
  1. đơn vị đo độ phóng xạ (1 Ci = 37,000,000,000 Bg)