chop
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Miếng, lát (thịt, thường có xương) : Một phần thịt nhỏ được cắt ra, thường từ phần sườn của động vật. Nhát chặt, nhát bổ : Hành động dùng lực mạnh và nhanh của một vật sắc như dao, rìu để cắt hoặc chia tách một vật. Sóng lộn xộn : Mặt nước gợn sóng nhỏ, lộn xộn, thường do gió thổi ngược chiều dòng chảy hoặc thủy triều. Động từ : Chặt, bổ, đốn : Dùng dao, rìu hoặc công cụ sắ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small cut of meat including a rib : A piece of meat, typically from a lamb, pork, or veal, containing a section of rib bone. A short, sharp downward blow or cut : The action of cutting something with a quick, heavy blow. The irregular motion of waves : A rough area of short, choppy waves on the surface of water, usually caused by wind against the current. A return in sports...
See full definition →