childlike

Không tìm thấy từ "childlike"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Như trẻ con, mang tính chất trẻ con : Chỉ phẩm chất, đặc điểm hoặc hành vi trong sáng, hồn nhiên, đơn giản và trực tiếp giống như của một đứa trẻ. Ngây thơ, thật thà : Chỉ sự tin tưởng, sự chân thành hoặc sự thiếu kinh nghiệm theo cách đáng yêu và tích cực, không hàm ý tiêu cực về sự non nớt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Her childlike enthusiasm for the simple game was contagiou...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having the good qualities of a child; innocent, trusting, or ingenuous : This meaning describes a positive, often endearing, quality of being like a child in a pure, honest, or simple way. 2. Characteristic of or befitting a child : This meaning describes something that is appropriate for or typical of a young child. Examples of Usage Innocent and trusting : She has a...

See full definition →