chickenhearted

chickenhearted

The new recruit felt chickenhearted during his first night watch.

Định nghĩa

Tính từ: Nhát gan, dễ sợ hãi, thiếu can đảm. "Chickenhearted" dùng để mô tả một người rất dễ bị khiếp sợ, không dám đối mặt với nguy hiểm hoặc thử thách.

dụ sử dụng
  • (Anh ta quá nhát gan để đối mặt với kẻ bắt nạt.)
  • (Đừng nhát gan; hãy thử tàu lượn một lần thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be chickenhearted about something": tỏ ra sợ hãi hoặc do dự về một việc đó.
    • She was chickenhearted about asking for a raise. ( ấy nhát gan khi xin tăng lương.)
  • "A chickenhearted decision": một quyết định thiếu can đảm, thường trốn tránh rủi ro.
    • The manager's chickenhearted decision to cancel the project disappointed everyone. (Quyết định nhát gan của quản lý khi hủy dự án đã làm mọi người thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chicken (n): ; cũng được dùng lóng để chỉ người nhát gan.
    • Don't be a chicken! (Đừng nhát như !)
  • Chickenheartedness (n): tính nhát gan.
    • His chickenheartedness prevented him from taking any risks. (Tính nhát gan của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận bất kỳ rủi ro nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Cowardly (adj): hèn nhát.
  • Timid (adj): rụt rè, nhút nhát.
  • Fainthearted (adj): yếu tim, dễ nản chí.
  • Spineless (adj): yếu đuối, không xương sống (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Brave (adj): dũng cảm.
  • Courageous (adj): can đảm.
  • Bold (adj): táo bạo.
  • Fearless (adj): không sợ hãi.
Thành ngữ liên quan
  • To have a chicken heart: nhát như , rất sợ hãi.
    • He has a chicken heart; he screams at the sight of a spider. (Anh ta nhát như ; nhìn thấy con nhện la hét.)
  • To chicken out: rút lui sợ hãi vào phút cuối.
    • She wanted to bungee jump, but she chickened out. ( ấy muốn nhảy bungee, nhưng đã rút lui sợ.)