chez-soi

Học thuật
Thân thiện
chez-soi

On rentre enfin chez-soi après un long voyage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Nhà riêng, nhà của mình: Một nơithuộc về hoặc gắn bó với bản thân, mang ý nghĩa về sự riêng tư, an toàn thuộc về cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quand j'aurai un chez-moi. (Khi tôi nhà riêng.)
    • Il est bon d'avoir un chez-moi. ( nhà riêng thì thích.)
    • Après un long voyage, c'est agréable de retrouver son chez-soi. (Sau một chuyến đi dài, thật dễ chịu khi trở về nhà của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir un chez-soi": có một ngôi nhà riêng (thuộc về mình).

    • Son rêve est d'avoir un vrai chez-soi. (Giấc mơ của ấycó một ngôi nhà thực sự của riêng mình.)
  • "retrouver son chez-soi": trở về nhà mình.

    • Rien ne vaut le plaisir de retrouver son chez-soi. (Không sánh bằng niềm vui được trở về nhà mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chez [quelqu'un] (giới từ): Ở nhà của [ai đó].

    • Je vais chez Paul. (Tôi đi đến nhà Paul.)
    • Elle reste chez elle. ( ấynhà ấy.)
  • Domicile (danh từ): Nơi cư trú, địa chỉ nhà (mang tính chất trang trọng hoặc pháphơn).

  • Foyer (danh từ): Gia đình, tổ ấm (nhấn mạnh đến không khí gia đình).
Từ đồng nghĩa
  • Logement: chỗ ở, nhà ở.
  • Résidence: nơi cư trú, dinh thự.
  • Maison: ngôi nhà (nghĩa chung).
Lưu ý
  • "Chez-soi"một danh từ ghép, luôn được viết dấu gạch ngang không thay đổi hình thức (không đổi) đứng sau mạo từ số nhiều.
  • Từ này nhấn mạnh cảm giác "thuộc về mình" "là của mình", khác với "maison" (ngôi nhà nói chung) hay "domicile" (nơi cư trú theo nghĩa pháp lý).
chez-soi

On rentre enfin chez-soi après un long voyage.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. nhà riêng, nhà của mình
    • Quand j'aurai un chez-moi
      khi tôi nhà riêng
    • Il est bon d'avoir un chez-moi
      nhà riêng thì thích