charter

Không tìm thấy từ "charter"

Words Mentioning "charter"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hiến chương : Một văn kiện chính thức, thường do chính quyền hoặc người có thẩm quyền ban hành, quy định các quyền, nguyên tắc cơ bản hoặc thành lập một tổ chức. Hợp đồng thuê, giấy phép thuê : Một thỏa thuận bằng văn bản để thuê một phương tiện vận tải (như tàu, máy bay, xe buýt) hoặc một tài sản khác trong một khoảng thời gian nhất định. Đặc quyền : Quyền lợi hoặc sự miễn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy bay thuê riêng : Một chiếc máy bay được thuê cho một chuyến bay cụ thể, không theo lịch trình thông thường của hãng hàng không. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'entreprise a réservé un charter pour transporter ses employés. (Công ty đã đặt một máy bay thuê riêng để chở nhân viên.) Nous avons pris un charter pour les vacances, c'était moins cher. (Chúng tôi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A written contract for the hire of a vehicle or vessel : A formal agreement to rent a boat, airplane, bus, or similar means of transport for exclusive use. A formal document granting rights or establishing an organization : A written instrument from a sovereign or state, defining the conditions, rights, and purposes of a city, corporation, university, or other institution. Ver...

See full definition →