cavitation

/,kævi'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
cavitation

A ship's propeller causes cavitation in the water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng tạo bọt khí: Sự hình thành các bong bóng hoặc khoang rỗng chứa hơi trong một chất lỏng, thường xảy ra khi áp suất cục bộ giảm xuống dưới áp suất hơi của chất lỏng đó.
    • Hiện tượng xâm thực: Sự hình thành sau đó sự xẹp (nổ) nhanh chóng của các bong bóng khí trong chất lỏng, thường gây ra tiếng ồn, rung động có thể làm hư hại bề mặt vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cavitation can damage a ship's propeller. (Hiện tượng xâm thực có thể làm hư hại chân vịt tàu thủy.)
    • The pump failed due to severe cavitation. (Máy bơm hỏng do hiện tượng tạo bọt khí nghiêm trọng.)
    • Scientists study cavitation to improve medical ultrasound devices. (Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng tạo bọt khí để cải thiện thiết bị siêu âm y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cavitation erosion": Sự ăn mòn do xâm thực, chỉ sự hư hỏng bề mặt kim loại do sự hình thành nổ của bong bóng khí.

    • The dam's spillway shows signs of cavitation erosion. (Cửa xả đập dấu hiệu bị ăn mòn do xâm thực.)
  • "Cavitation bubble": Bong bóng xâm thực, chỉ một bong bóng khí riêng lẻ được tạo ra trong hiện tượng này.

    • The collapse of a single cavitation bubble releases intense energy. (Sự xẹp của một bong bóng xâm thực đơn lẻ giải phóng năng lượng mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cavitate (động từ): Tạo ra hoặc trải qua hiện tượng xâm thực.
    • The liquid will cavitate under these pressure conditions. (Chất lỏng sẽ tạo bọt khí trong các điều kiện áp suất này.)
Từ đồng nghĩa
  • Bubble formation: Sự hình thành bong bóng.
  • Void formation: Sự hình thành khoảng trống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "cavitation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cavitation")

cavitation

A ship's propeller causes cavitation in the water.

danh từ
  1. sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống
  2. sủi bong bóng (trong chất nước)