catgut

/'kætgʌt/
Học thuật
Thân thiện
catgut

A surgeon carefully stitches a wound with catgut suture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây đàn (làm từ ruột động vật): Một loại dây bền, mảnh, truyền thống được làm từ ruột của cừu hoặc các động vật khác, dùng để làm dây đàn cho các nhạc cụ nhưcầm (violin) hoặc đàn hạc.
    • Chỉ phẫu thuật (tự tiêu): Trong y học, một loại chỉ khâu phẫu thuật mảnh bền, cũng được làm từ collagen của ruột động vật, khả năng tự tiêu trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The violin's strings were originally made of catgut. (Dây đàncầm ban đầu được làm từ catgut.)
    • The surgeon used catgut sutures to close the internal incision. (Bác sĩ phẫu thuật đã dùng chỉ catgut để khâu vết mổ bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Catgut suture": Chỉ khâu catgut, một thuật ngữ chuyên môn trong y học.
    • Catgut sutures are absorbable but may cause a slight inflammatory reaction. (Chỉ khâu catgut có thể tự tiêu nhưng có thể gây ra phản ứng viêm nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gut string (n): Dây ruột, một cách gọi khác cho dây đàn làm từ ruột động vật.
  • Surgical gut (n): Chỉ phẫu thuật bằng ruột, tên gọi chính thức hơn trong y học.
Từ đồng nghĩa
  • Gut cord: Dây ruột.
  • Absorbable suture: Chỉ khâu tự tiêu (trong ngữ cảnh y học).
Lưu ý
  • Từ "catgut" không liên quan đến mèo (cat). Tên gọi này có thể bắt nguồn từ chữ "kitgut" (dây đàn cho đàn violin nhỏ) hoặc do sự nhầm lẫn trong ngôn ngữ.
  • Ngày nay, dây đàn "catgut" thường được thay thế bằng dây làm từ nylon hoặc thép, chỉ phẫu thuật tổng hợp cũng phổ biến hơn.
catgut

A surgeon carefully stitches a wound with catgut suture.

danh từ
  1. dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú)
  2. (y học) dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ)
  3. (thể dục,thể thao) dây vợt

Từ đồng nghĩa