casual

Không tìm thấy từ "casual"

Words Mentioning "casual"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tình cờ, ngẫu nhiên, không có chủ định : Chỉ sự việc xảy ra một cách không được lên kế hoạch trước, không chủ ý. Thoải mái, không trịnh trọng, bình thường : Chỉ phong cách, thái độ hoặc trang phục tự nhiên, không gò bó, phù hợp với hoàn cảnh thông thường. Vô ý tứ, cẩu thả, hời hợt : Chỉ sự thiếu chú ý, thiếu nghiêm túc hoặc làm việc qua loa. Không thường xuyên, thất thường...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Happening by chance; not planned or expected : Refers to something occurring without intention or prior arrangement. 2. Relaxed, informal, and unconcerned : Describes an attitude, manner, or style that is not formal, serious, or careful. 3. Not regular or permanent; occasional : Describes work, employment, or events that happen only sometimes and are not part of a fixed...

See full definition →