castellated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xây theo kiểu lâu đài cổ : Có kiến trúc hoặc hình dáng giống như một lâu đài thời trung cổ, đặc biệt là có các tháp canh và tường thành. Có các lỗ châu mai hoặc chỗ đặt súng : (Về các công sự, đồn lũy) Được thiết kế với các khe hở hoặc lỗ hổng trên tường để bắn súng qua, thường thấy trong các tường thành kiểu "battlements". Có hình răng cưa, có dạng tường thành : Có đường v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Having battlements : Describes a structure, typically a building or wall, that is built with or resembles the characteristic square indentations (crenels) and solid parts (merlons) of a medieval castle's defensive parapet. 2. Resembling a castle : More broadly, can describe something that is built in the style of or resembles a castle, often implying a fortified appear...
See full definition →