casebook

Học thuật
Thân thiện
casebook

A law student carefully annotates a thick casebook in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sổ ghi chép trường hợp: Một cuốn sách hoặc tập hồ sơ lưu trữ những bản ghi chép chi tiết, hệ thống về một hoặc nhiều trường hợp (thường trong y học, luật, hoặc công tác xã hội) để làm tài liệu tham khảo, nghiên cứu hoặc giảng dạy cho công việc sau này.
  2. Tính từ:

    • Điển hình, mẫu mực: Theo như hoặc đặc điểm của một trường hợp được ghi chép kỹ lưỡng trong sổ; thường dùng để chỉ một dụ hoàn hảo, lý tưởng, đáng để nghiên cứu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The law student studied the casebook to understand previous court rulings. (Sinh viên luật nghiên cứu sổ ghi chép trường hợp để hiểu các phán quyết trước đây của tòa án.)
    • The psychiatrist kept a detailed casebook on all her patients. (Bác sĩ tâm thần lưu giữ một sổ ghi chép bệnh án chi tiết về tất cả bệnh nhân của .)
  • Tính từ:

    • His recovery was a casebook example of the treatment's success. (Sự hồi phục của anh ấy một dụ điển hình về thành công của phương pháp điều trị.)
    • The investigation followed a casebook procedure. (Cuộc điều tra tuân theo một quy trình mẫu mực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A casebook study": Một nghiên cứu điển hình, mẫu mực, được ghi chép đầy đủ để làm dụ minh họa.
    • The company's turnaround is a casebook study in effective management. (Sự phục hồi của công ty một nghiên cứu điển hình về quản lý hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Case study (n): Nghiên cứu tình huống, nghiên cứu trường hợp (thường một phân tích chi tiết về một trường hợp cụ thể).

    • We analyzed a case study of a successful marketing campaign. (Chúng tôi phân tích một nghiên cứu tình huống về một chiến dịch marketing thành công.)
  • Textbook (adj): (Nghĩa tương tự như tính từ của 'casebook') Điển hình, mẫu mực, như trong sách giáo khoa.

    • It was a textbook example of teamwork. (Đó một dụ mẫu mực về làm việc nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Record book, logbook, dossier, file.
  • Tính từ: Classic, typical, exemplary, model, paradigmatic.
casebook

A law student carefully annotates a thick casebook in the library.

Adjective
  1. theo như hoặc đặc điểm của một sổ ghi chép những công việc đã giải quyết hay sách giáo khoa; điển hình
Noun
  1. số lưu trữ những bản ghi chép chi tiết về một trường hợp để làm thông tin nguồn cho những công việc về sau

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự