carry
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Mang, vác, khuân, chở, ẵm : Chỉ hành động di chuyển một người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác bằng sức lực hoặc phương tiện. Đem theo, mang theo : Có hoặc giữ một thứ gì đó bên mình. Mang lại, kèm theo, chứa đựng : Có một hệ quả, đặc tính, hoặc trách nhiệm đi kèm. Dẫn, truyền, đưa : Vận chuyển hoặc truyền tải một thứ gì đó (như chất lỏng, điện, âm thanh, thông tin). Chống...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe cút kít, xe đẩy tay : Một loại xe nhỏ, thường có một bánh xe, dùng để vận chuyển vật nặng bằng sức đẩy của tay. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il transporte des briques avec un carry. (Anh ấy vận chuyển gạch bằng một chiếc xe cút kít.) Le jardinier utilise un carry pour enlever les mauvaises herbes. (Người làm vườn sử dụng một chiếc xe đẩy tay để dọn cỏ dại.) Các cách...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To support and move (someone or something) from one place to another : The basic meaning of "carry" is to hold something or someone and take them to a different location. To have with you as you go somewhere : To take something with you, often on your person. To support the weight of something : To bear or hold up a physical load or a responsibility. To contain and direct the...
See full definition →