carp
Words Mentioning "carp"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cá chép : Một loài cá nước ngọt phổ biến, thường được nuôi làm thực phẩm hoặc cá cảnh. Thịt cá chép : Phần thịt nạc của con cá chép, dùng làm thực phẩm. Nội động từ : Bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai : Hành động phàn nàn, chỉ trích một cách nhỏ nhặt, vụn vặt và dai dẳng về lỗi lầm hoặc thiếu sót của người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : We caught a large carp in the lake. (C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of freshwater fish : "carp" refers to various species of freshwater fish belonging to the family Cyprinidae, often characterized by their stout bodies and barbels around the mouth. The edible flesh of this fish : "carp" can also mean the lean meat of this fish, which is commonly farmed and prepared by baking or braising. Verb : To complain or find fault constantly about...
See full definition →