carborundum
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Carborundum : Một chất mài mòn cứng, màu đen, được tạo thành từ các tinh thể silicon carbide, được sử dụng chủ yếu trong việc mài, đánh bóng và cắt các vật liệu cứng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The workshop uses carborundum wheels to sharpen tools. (Xưởng sử dụng đá mài carborundum để mài sắc dụng cụ.) Carborundum is essential for grinding hard metals. (Carborundum rất cần thi...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cacborunđum, cát mài : Một chất rắn cực kỳ cứng, màu đen hoặc xám, được sản xuất nhân tạo (công thức hóa học chính là SiC). Nó được sử dụng chủ yếu như một vật liệu mài mòn trong các công cụ mài, đánh bóng và cắt. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le carborundum est utilisé pour fabriquer des meules. (Cacborunđum được dùng để chế tạo các đá mài.) Cette surface a été polie a...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An abrasive composed of silicon carbide crystals : "Carborundum" is a trademarked name for a very hard, sharp, synthetic material made of silicon carbide, used primarily for grinding, polishing, and cutting. Usage Examples Noun : The machinist used a wheel made of carborundum to sharpen the tools. Carborundum is valued for its hardness, which is close to that of diamond. Advan...
See full definition →