caravanserai
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trạm nghỉ cho đoàn lữ hành qua sa mạc : Một tòa nhà lớn, thường có sân trong rộng, được xây dọc theo các tuyến đường thương mại xuyên sa mạc để cung cấp nơi trú ẩn, nghỉ ngơi và bảo vệ cho các đoàn lữ hành, thương nhân và lạc đà của họ. Khách sạn lớn, nhà trọ lớn : Theo nghĩa mở rộng, có thể chỉ một quán trọ hoặc khách sạn rộng rãi, nơi nhiều người có thể dừng chân. Ví dụ s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A roadside inn, especially in the Middle East or Asia, with a large central courtyard for accommodating caravans of travelers, their animals, and goods. Historically, it was a vital stopping point along trade routes like the Silk Road, providing shelter, food, and a place for merchants to rest and trade. Usage The word "caravanserai" is used to describe a specific type of h...
See full definition →