capon

Không tìm thấy từ "capon"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Gà trống thiến : Một con gà trống đã bị thiến (cắt bỏ tinh hoàn) khi còn non, thường được nuôi để lấy thịt. Thịt capon được đánh giá là mềm, ngọt và nhiều thịt hơn so với gà trống thông thường. Ví dụ sử dụng Danh từ : The farmer raised capons for their tender meat. (Người nông dân nuôi gà trống thiến để lấy thịt mềm.) Traditionally, a roasted capon is served for Christmas d...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người nhát gan, người nhút nhát : Từ này dùng để chỉ một người thiếu can đảm, dễ sợ hãi. (Ngôn ngữ học đường; tiếng lóng, biệt ngữ) Học trò hớt lẻo : Trong ngữ cảnh trường học, từ này có thể chỉ một học sinh hay mách lẻo, báo cáo thầy cô về lỗi của bạn bè. Kẻ cờ gian bạc lận : Từ này cũng có thể ám chỉ một người chơi bài gian lận, không trung thực. Tính từ : Nhát...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A castrated male chicken : A domestic rooster that has been castrated, typically at a young age, to improve the quality of its flesh for eating. The flesh of a castrated male chicken used as food : The meat from such a bird, known for being more tender, fatty, and flavorful than that of a typical rooster or hen. Usage Examples Noun : The farmer raised a capon for the holiday f...

See full definition →