capable

Không tìm thấy từ "capable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có năng lực, có tài, giỏi : Dùng để mô tả một người có kỹ năng, khả năng và phẩm chất để làm việc gì đó một cách hiệu quả và đáng tin cậy. Có khả năng, có thể : Dùng để chỉ rằng một người, vật hoặc tình huống có tiềm năng hoặc khả năng cho một hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi cụ thể nào đó. Ví dụ sử dụng Chỉ người có năng lực : She is a very capable leader who manages...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có khả năng, có thể : Dùng để chỉ một người hoặc vật có đủ năng lực, kỹ năng hoặc phẩm chất để làm một việc gì đó. Nó thường được theo sau bởi giới từ "de". Có quyền (về mặt pháp lý) : Trong lĩnh vực pháp luật, từ này chỉ việc một người có đủ tư cách pháp lý để thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : Elle est une ingénieure très capable . (Cô ấy là một kỹ sư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having the skills, ability, or qualities necessary to do something well : Describes a person or thing that is competent, efficient, and effective. Having the capacity, potential, or inclination for something : Often followed by the preposition 'of', indicating the possibility or suitability for a specific action or state. Usage and Examples Describing a person's ability :...

See full definition →