Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 
阿飛
cao bồi, cà lơ
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿飞
cao bồi, cà lơ
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
隯土
đất sét làm gốm, cao-lanh
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
陶土
đất sét làm gốm, cao-lanh
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 頁 (hiệt)

1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 頁 (hiệt)
大功
công lớn, công trạng cao
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
大人
đại nhân, người có địa vị cao
Số nét: 5. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
彈弓
1. máy bắn đá
2. súng cao su
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
弹弓
1. máy bắn đá
2. súng cao su
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

11. đẩu
1. cao trội hơn
2. đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng)
3. sao Đẩu
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 斗 (đẩu)

12. đẩu
cao chót vót
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)
提高
1. nâng lên, đỡ lên
2. đề cao, quan trọng hoá
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 頁 (hiệt)

1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 頁 (hiệt)
突兀
cao chót vót
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

17. đoan
1. khoan
2. một loại đồ đựng như cái vò rượu nhưng cao hơn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)
拔海
độ cao so với mặt nước biển
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

19. cao
1. cao
2. kiêu, đắt
3. cao thượng, thanh cao
4. nhiều, hơn
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 高 (cao)

20. cao
1. cao
2. kiêu, đắt
3. cao thượng, thanh cao
4. nhiều, hơn
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 高 (cao)

21. cao
dầu, mỡ, cao (thuốc)
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 肉 (nhục)

22. cao
(xem: kết cao 桔槔)
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

23. cao
(xem: kết cao 桔槔)
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)
高麗
24. cao ly
nước Cao Ly (Triều Tiên)
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
高丽
25. cao ly
nước Cao Ly (Triều Tiên)
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
高飛遠走
cao chạy xa bay
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
高飞远走
cao chạy xa bay
Số nét: 27. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
個子
tầm vóc, khổ người, chiều cao
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
个子
tầm vóc, khổ người, chiều cao
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

30. cảo
1. sáng
2. cao
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

31. củ
1. cây củ (một loại cây cao rụng lá, quả ngọt như mật)
2. cái giá gỗ để phóng sinh khi tế tự thời xưa
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

32. cự
1. cái giá (treo chuông, khánh)
2. ghế cao
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 虍 (hô)

33. chì
đống đất cao ở trong nước
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

34. chỉ
đống đất cao ở trong nước
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

ngọn núi cao và to
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

36. dần
cao ngất
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

1. bụi bặm
2. tràn ngập, khắp nơi
3. cao thấp không đều
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

38. giao
1. keo, nhựa
2. dán, dính
3. cao su
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 肉 (nhục)

39. giao
1. keo, nhựa
2. dán, dính
3. cao su
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 肉 (nhục)

40. giản
cứng cỏi, vạm vỡ, cao lớn
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

41. hình
1. chỗ đứt quãng của núi
2. phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

42. hình
1. chỗ đứt quãng của núi
2. phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

43. kết
1. quả quít, quả cam
2. (xem: kết cánh 桔梗)
3. (xem: kết cao 桔槔)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

44. khang
cao lớn, đồ sộ
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

45. khang
cao lớn, đồ sộ
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 門 (môn)

46. khám
bờ đê cao
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

47. kháng
1. cao
2. kiêu ngạo
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 亠 (đầu)

48. khâm
1. cao và hiểm trở, hiểm hóc
2. đỉnh núi cao
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

49. khâm
1. cao và hiểm trở, hiểm hóc
2. đỉnh núi cao
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

50. khải
đất cao ráo
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

51. khải
đất cao ráo
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)
嶇峿
núi cao không bằng phẳng
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

53. khung
cao lớn và hình khum cong
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 穴 (huyệt)

54. kiêu
núi cao mà nhọn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

55. kiêu
núi cao mà nhọn
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 山 (sơn)

56. kiều
1. cao
2. giả trang
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

57. kiều
1. cao
2. giả trang
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 丿 (triệt)

58. kiểu
1. cất cao chân
2. đi vùn vụt
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)

59. kiệt
cao ngất
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

60. kiệu
núi cao mà nhọn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

61. kiệu
núi cao mà nhọn
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 山 (sơn)

62. lai
ngựa cao bảy thước trở lên
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 馬 (mã)

63. lân
thung ruộng cao
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 田 (điền)

64. lôi
1. lăn đá từ trên cao xuống
2. tảng đá lớn
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 石 (thạch)

65. lôi
1. lăn đá từ trên cao xuống
2. tảng đá lớn
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 石 (thạch)

66. lôi
khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

67. lục
cao lớn, tốt um (cây)
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

68. lỗi
1. nhiều đá
2. cao lớn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 石 (thạch)

69. lộc
cái sọt cao, cái bễ tre
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 竹 (trúc)
崚嶒
cao chót vót
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

71. luật
cao ngất
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

72. luỹ
1. thành đất cao
2. xây cất
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

73. luỹ
1. thành đất cao
2. xây cất
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)
巃嵷
1. thế núi cao và hiểm trở
2. tụ lại một nơi
Số nét: 33. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

75. ly
(xem: cao ly 高麗,高丽)
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 鹿 (lộc)

76. ly
(xem: cao ly 高麗,高丽)
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 丶 (chủ)

1. xinh
2. sáng
3. thanh cao
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 亠 (đầu)

78. nga
1. cao lớn
2. (tên núi)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

79. nga
1. cao lớn
2. (tên núi)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

80. ngang
1. ngẩng cao đầu
2. giơ cao
3. giá cao, đắt
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)

81. ngạc
1. cao
2. tranh biện, nói thẳng
3. ca hát một mình
4. góc nhà
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

82. ngập
cao ngất
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

83. ngập
cao ngất
Số nét: 7. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

84. ngật
cao chót vót
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

85. ngột
cao mà bằng đầu
Số nét: 3. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 儿 (nhân)

86. ngột
1. núi trọc
2. cao ngất
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 尢 (uông)

89. nguy
1. cao mà không vững
2. nguy khốn
3. sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 卩 (tiết)

90. nguy
cao lớn sừng sững
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

91. nham
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

92. nham
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

93. nham
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

94. nham
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 石 (thạch)

95. nham
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: 石 (thạch)

96. nham
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 山 (sơn)

97. nhạc
núi cao
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

98. oanh
cái lọ cao cổ
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

99. phách
cây hoàng phách (loài cây cao rụng lá, cành có thể làm thuốc nhuộm vàng, vỏ cây làm thuốc)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
君主
người nắm quyền tối cao, vua chúa
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

101. quật
cao ngất
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

102. quỷ
1. hư hỏng, đổ nát
2. chỗ cao và nguy hiểm
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

103. sàm
núi cao mà hiểm hóc như dao vót nhọn
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

104. sào
xe cao thời xưa để quan sát quân địch từ xa (có hình như tổ chim)
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 車 (xa)

105. sùng
1. cao
2. tôn sùng
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

106. sảng
chỗ cao ráo sáng sủa
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

107. sảng
chỗ cao ráo sáng sủa
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 爻 (hào)

108. sầm
núi nhỏ nhưng cao
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

1. mở, tỏ rõ
2. sàn cao mà bằng
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 攴 (phác)

110. tào
1. cái máng cho muông thú ăn
2. cái gác dây đàn tỳ bà
3. cao hai bên, trũng ở giữa
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
巑岏
1. núi nhọn, núi cao
2. cao ngất
Số nét: 29. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

112.
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 足 (túc)

113.
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

114.
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 足 (túc)

115. tích
1. xương sống
2. cao và bằng
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 肉 (nhục)

116. tủng
1. cao thẳng lên, cao vót
2. nhún
3. ghê, rợn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 耳 (nhĩ)

117. tủng
1. cao thẳng lên, cao vót
2. nhún
3. ghê, rợn
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 耳 (nhĩ)
自高
tự cao
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
最高
tối cao, cấp cao nhất
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

120. tễ
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 足 (túc)

121. tễ
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

122. tễ
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 足 (túc)
增高
cao thêm lên
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
增進
tăng tiến, tiến lên, nâng cao
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
嵯峨
125. tha nga
cao chót vót
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

126. thái
1. cao, to
2. rất
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 大 (đại)

127. thôi
cao lớn
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)
坦蕩
hào hiệp, cao thượng
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
坦荡
hào hiệp, cao thượng
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
岧嶢
cao chót vót
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
岧峣
cao chót vót
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

132. thiệu
1. khuyên gắng
2. tốt
3. cao
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 力 (lực)

133. thiệu
1. cao
2. họ Thiệu
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 卩 (tiết)

134. thuần
1. con bò lông vàng mõm đen
2. con bò cao bảy thước
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 牛 (ngưu)
先進
1. cao cấp, tiên tiến, tiến bộ
2. tiến lên
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
標高
độ cao, mức, cấp
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
标高
độ cao, mức, cấp
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
蠨蛸
giống nhện cao cẳng
Số nét: 36. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
蟏蛸
giống nhện cao cẳng
Số nét: 30. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

140. tiều
tháp canh, chòi cao trên thành
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

141. tiều
tháp canh, chòi cao trên thành
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

142. tiệm
cao ngất
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 山 (sơn)

143. tiệm
cao ngất
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 山 (sơn)
婕妤
tiệp dư là chức cao nhất dành cho phi tần trong cung vua đời Hán của Trung Quốc
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

145. tiễu
1. cao chót vót
2. tính nóng nảy
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)
巑岏
1. núi nhọn, núi cao
2. cao ngất
Số nét: 29. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
巑岏
1. núi nhọn, núi cao
2. cao ngất
Số nét: 29. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

148. trác
cao chót
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 十 (thập)

149. trác
1. nhảy, nhảy nhót
2. hơn, siêu việt, cao xa
3. vượt qua
4. què, thọt, khoèo chân
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)

150. trũng
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

151. trũng
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 冖 (mịch)

152. trủng
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

153. trủng
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 冖 (mịch)

154. tuấn
cao (núi)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

155. tung
1. cao sừng sững
2. núi Tung
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

156. tung
núi to và cao
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

1. cây hạt dẻ
2. cây cao su
3. cây sồi
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
橡膠
cao su
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
橡胶
cao su
Số nét: 26. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

160. tương
ngựa chạy nhanh mà cất cao đầu
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: 馬 (mã)

161. tương
ngựa chạy nhanh mà cất cao đầu
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: 馬 (mã)

162. uy
cao ngất
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

163.
cao to
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

164.
cao to
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 人 (nhân)

165.
cao lớn, to lớn
Số nét: 9. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

166.
cao lớn, to lớn
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 人 (nhân)
赤崁
tên một vùng đất ở huyện Cao Hùng của đảo Đài Loan
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt