|
隯土
|
đất sét làm gốm, cao-lanh
|
陶土
|
đất sét làm gốm, cao-lanh
|
頂
|
1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
|
顶
|
1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
|
大功
|
công lớn, công trạng cao
|
大人
|
đại nhân, người có địa vị cao
|
彈弓
|
1. máy bắn đá
2. súng cao su
|
弹弓
|
1. máy bắn đá
2. súng cao su
|
斗
|
1. cao trội hơn
2. đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng)
3. sao Đẩu
|
提高
|
1. nâng lên, đỡ lên
2. đề cao, quan trọng hoá
|
頂
|
1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
|
顶
|
1. đỉnh đầu
2. chỗ cao nhất
|
鍴
|
1. khoan
2. một loại đồ đựng như cái vò rượu nhưng cao hơn
|
拔海
|
độ cao so với mặt nước biển
|
高
|
1. cao
2. kiêu, đắt
3. cao thượng, thanh cao
4. nhiều, hơn
|
髙
|
1. cao
2. kiêu, đắt
3. cao thượng, thanh cao
4. nhiều, hơn
|
高麗
|
nước Cao Ly (Triều Tiên)
|
高丽
|
nước Cao Ly (Triều Tiên)
|
個子
|
tầm vóc, khổ người, chiều cao
|
个子
|
tầm vóc, khổ người, chiều cao
|
椇
|
1. cây củ (một loại cây cao rụng lá, quả ngọt như mật)
2. cái giá gỗ để phóng sinh khi tế tự thời xưa
|
虡
|
1. cái giá (treo chuông, khánh)
2. ghế cao
|
坻
|
đống đất cao ở trong nước
|
坻
|
đống đất cao ở trong nước
|
坱
|
1. bụi bặm
2. tràn ngập, khắp nơi
3. cao thấp không đều
|
膠
|
1. keo, nhựa
2. dán, dính
3. cao su
|
胶
|
1. keo, nhựa
2. dán, dính
3. cao su
|
僴
|
cứng cỏi, vạm vỡ, cao lớn
|
陘
|
1. chỗ đứt quãng của núi
2. phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)
|
陉
|
1. chỗ đứt quãng của núi
2. phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)
|
桔
|
1. quả quít, quả cam
2. (xem: kết cánh 桔梗)
3. (xem: kết cao 桔槔)
|
嶔
|
1. cao và hiểm trở, hiểm hóc
2. đỉnh núi cao
|
嵌
|
1. cao và hiểm trở, hiểm hóc
2. đỉnh núi cao
|
嶇峿
|
núi cao không bằng phẳng
|
穹
|
cao lớn và hình khum cong
|
蹻
|
1. cất cao chân
2. đi vùn vụt
|
騋
|
ngựa cao bảy thước trở lên
|
礧
|
1. lăn đá từ trên cao xuống
2. tảng đá lớn
|
礌
|
1. lăn đá từ trên cao xuống
2. tảng đá lớn
|
檑
|
khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)
|
簏
|
cái sọt cao, cái bễ tre
|
壘
|
1. thành đất cao
2. xây cất
|
垒
|
1. thành đất cao
2. xây cất
|
巃嵷
|
1. thế núi cao và hiểm trở
2. tụ lại một nơi
|
亮
|
1. xinh
2. sáng
3. thanh cao
|
峨
|
1. cao lớn
2. (tên núi)
|
峩
|
1. cao lớn
2. (tên núi)
|
昂
|
1. ngẩng cao đầu
2. giơ cao
3. giá cao, đắt
|
咢
|
1. cao
2. tranh biện, nói thẳng
3. ca hát một mình
4. góc nhà
|
屼
|
1. núi trọc
2. cao ngất
|
堯
|
1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao
|
尧
|
1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao
|
危
|
1. cao mà không vững
2. nguy khốn
3. sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
|
巖
|
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
|
嵒
|
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
|
喦
|
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
|
碞
|
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
|
礹
|
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
|
岩
|
1. núi cao ngất
2. nơi hiểm yếu
3. hang núi
4. thạch đá, đá
|
檗
|
cây hoàng phách (loài cây cao rụng lá, cành có thể làm thuốc nhuộm vàng, vỏ cây làm thuốc)
|
君主
|
người nắm quyền tối cao, vua chúa
|
垝
|
1. hư hỏng, đổ nát
2. chỗ cao và nguy hiểm
|
巉
|
núi cao mà hiểm hóc như dao vót nhọn
|
轈
|
xe cao thời xưa để quan sát quân địch từ xa (có hình như tổ chim)
|
敞
|
1. mở, tỏ rõ
2. sàn cao mà bằng
|
槽
|
1. cái máng cho muông thú ăn
2. cái gác dây đàn tỳ bà
3. cao hai bên, trũng ở giữa
|
巑岏
|
1. núi nhọn, núi cao
2. cao ngất
|
躋
|
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
|
隮
|
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
|
跻
|
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
|
脊
|
1. xương sống
2. cao và bằng
|
聳
|
1. cao thẳng lên, cao vót
2. nhún
3. ghê, rợn
|
耸
|
1. cao thẳng lên, cao vót
2. nhún
3. ghê, rợn
|
躋
|
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
|
隮
|
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
|
跻
|
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
|
增進
|
tăng tiến, tiến lên, nâng cao
|
劭
|
1. khuyên gắng
2. tốt
3. cao
|
犉
|
1. con bò lông vàng mõm đen
2. con bò cao bảy thước
|
先進
|
1. cao cấp, tiên tiến, tiến bộ
2. tiến lên
|
譙
|
tháp canh, chòi cao trên thành
|
谯
|
tháp canh, chòi cao trên thành
|
婕妤
|
tiệp dư là chức cao nhất dành cho phi tần trong cung vua đời Hán của Trung Quốc
|
峭
|
1. cao chót vót
2. tính nóng nảy
|
巑岏
|
1. núi nhọn, núi cao
2. cao ngất
|
巑岏
|
1. núi nhọn, núi cao
2. cao ngất
|
踔
|
1. nhảy, nhảy nhót
2. hơn, siêu việt, cao xa
3. vượt qua
4. què, thọt, khoèo chân
|
塚
|
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
|
冢
|
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
|
塚
|
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
|
冢
|
1. mồ, mả đắp cao
2. lớn nhất, cao nhất
|
嵩
|
1. cao sừng sững
2. núi Tung
|
橡
|
1. cây hạt dẻ
2. cây cao su
3. cây sồi
|
驤
|
ngựa chạy nhanh mà cất cao đầu
|
骧
|
ngựa chạy nhanh mà cất cao đầu
|
赤崁
|
tên một vùng đất ở huyện Cao Hùng của đảo Đài Loan
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|