cajou

Không tìm thấy từ "cajou"

Words Containing "cajou"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Quả đào lộn hột : Từ "cajou" dùng để chỉ quả của cây đào lộn hột, một loại cây nhiệt đới. Quả này có hai phần: phần quả giả màu vàng hoặc đỏ, mọng nước, và phần hạt cứng bên ngoài chứa hạt điều bên trong. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le jus de cajou est très rafraîchissant. (Nước ép từ quả đào lộn hột rất mát.) On peut faire de la confiture avec le cajou. (Ng...

See full definition →