cabrer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm chồm lên: Hành động khiến một con vật, đặc biệt là ngựa, đứng thẳng bằng hai chân sau.
- (Hàng không) Làm ghềnh mũi lên: Hành động điều khiển để phần mũi của máy bay chúc lên cao.
- (Nghĩa bóng) Làm lồng lên, làm cho chống lại, xui chống lại: Hành động khiến ai đó trở nên tức giận, phản kháng hoặc nổi loạn.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le cavalier inexpérimenté a involontairement fait cabrer son cheval. (Người kỵ sĩ thiếu kinh nghiệm đã vô tình làm chồm con ngựa của mình lên.)
- Le pilote doit cabrer l'avion pour prendre de l'altitude. (Phi công phải ghềnh mũi máy bay lên để lấy độ cao.)
- Cette décision injuste risque de cabrer les employés. (Quyết định bất công này có nguy cơ làm các nhân viên chống lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cabrer quelqu'un contre quelque chose": Làm cho ai đó chống đối, phản đối điều gì.
- Ses paroles méprisantes ont cabré l'équipe contre lui. (Những lời lẽ khinh miệt của anh ta đã làm cả đội chống lại anh ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Se cabrer (động từ phản thân):
- (Về ngựa) Chồm lên: Con ngựa tự đứng thẳng bằng hai chân sau.
- Le cheval s'est cabré devant l'obstacle. (Con ngựa đã chồm lên trước chướng ngại vật.)
- (Nghĩa bóng) Phản đối, chống lại, nổi giận: Tỏ thái độ giận dữ hoặc không chấp nhận.
- Il s'est cabré lorsqu'on a critiqué son travail. (Anh ấy đã nổi giận khi công việc của mình bị chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
- Dresser: Dựng lên, làm đứng thẳng (ngựa).
- Révolter: Làm nổi loạn, làm phản kháng (nghĩa bóng).
- Irriter: Chọc tức, làm tức giận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với "cabrer" ngoài cấu trúc với giới từ "contre" đã nêu ở trên.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cabrer".
ngoại động từ
- làm chồm lên
- Cabrer un chevallàm con ngựa chồm lên
- (hàng không) làm ghềnh mũi lên
- Cabrer un avionghềnh mũi máy bay lên
- (nghĩa bóng) làm lồng lên, làm cho chống lại, xui chống lại