caboodle

/kə'bu:dl/
Học thuật
Thân thiện
caboodle

She bought the whole caboodle at the yard sale.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Toàn bộ, cả đám, cả : "caboodle" dùng để chỉ toàn bộ một nhóm người, một tập hợp đồ vật, hoặc một loạt sự việc được xem như một khối thống nhất. Từ này hầu như luôn được sử dụng trong cụm "the whole caboodle".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When they moved, they sold their house, car, furniturethe whole caboodle. (Khi họ chuyển đi, họ đã bán nhà, xe, đồ đạctoàn bộ mọi thứ.)
    • The police arrested the leader and his whole caboodle. (Cảnh sát đã bắt giữ tên cầm đầu cả băng nhóm của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the whole caboodle": cụm từ cố định, nghĩa "toàn bộ mọi thứ/người liên quan".
    • He quit his job, packed his bags, and left the countrythe whole caboodle. (Anh ta nghỉ việc, đóng gói hành lý, rời khỏi đất nướctoàn bộ mọi thứ.)
    • I don't want just part of the collection; I want the whole caboodle. (Tôi không muốn chỉ một phần của bộ sưu tập; tôi muốn toàn bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Kit and caboodle (cụm danh từ): một biến thể hơn của "the whole caboodle", cùng mang nghĩa "toàn bộ".
    • They took everything, the whole kit and caboodle. (Họ lấy hết mọi thứ, toàn bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • The whole lot: tất cả, toàn bộ.
  • The entire collection: toàn bộ sưu tập/bộ sưu tập.
  • The whole shebang (từ lóng): toàn bộ mọi thứ.
Thành ngữ liên quan
  • Lock, stock, and barrel: (thành ngữ) hoàn toàn, từ đầu đến cuối, toàn bộ. Nghĩa tương tự "the whole caboodle" nhưng thường dùng cho tài sản hoặc doanh nghiệp.
    • They sold the business lock, stock, and barrel. (Họ bán doanh nghiệp toàn bộ.)
caboodle

She bought the whole caboodle at the yard sale.

danh từ
  1. (từ lóng)
    • the whoole caboodle
      cả bọn, cả , cả , cả mớ

Từ đồng nghĩa