cabine
Không tìm thấy từ "cabine"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cabin, buồng nhỏ : Một không gian kín, thường nhỏ và được ngăn riêng, dùng cho một mục đích cụ thể trên tàu thủy, máy bay hoặc trong các tòa nhà. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Retenir une cabine à bord d'un paquebot. (Giữ một cabin trên tàu thủy.) La cabine de l'avion est pressurisée. (Buồng lái máy bay được điều áp.) Các cách sử dụng nâng cao "Être à l'étroit...
See full definition →