cabanon
Không tìm thấy từ "cabanon"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Túp lều con : Một công trình xây dựng nhỏ, đơn giản, thường được làm bằng gỗ hoặc các vật liệu thô sơ. Ngôi nhà nhỏ (ở nông thôn; ở bãi biển) : Một căn nhà nhỏ, khiêm tốn, thường dùng để nghỉ ngơi ở vùng nông thôn hoặc gần bãi biển. Buồng nhốt người điên : (Nghĩa cũ, ít dùng) Một căn phòng nhỏ dùng để giam giữ hoặc cách ly người bị coi là điên loạn. Ví dụ sử dụng...
See full definition →