Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. a
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)
阿大
anh cả
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
錏鍜
áo giáp để bảo hộ phần cổ
Số nét: 33. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿拉巴馬
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿拉巴马
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿耳法
chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿飛
cao bồi, cà lơ
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿飞
cao bồi, cà lơ
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

9. ai
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

10. ai
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

11. ai
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

12. ai
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
挨近
ở gần, ở bên cạnh, đến gần
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
埃及
nước Ai-cập
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

15. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 广 (nghiễm)

16. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

17. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

18. am
cái ang
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 皿 (mẫn)

19. am
chim cút
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

20. am
chim cút
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

21. am
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

22. am
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

23. an
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 气 (khí)

24. an
cây an
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
安營
cắm lều, cắm trại, dựng lều
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安营
cắm lều, cắm trại, dựng lều
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安徽
27. an huy
tỉnh An Huy của Trung Quốc
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安葬
an táng, chôn cất
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安身
yên ổn một nơi, có nơi nương tựa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安裝
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安装
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

32. ang
cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

33. anh
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 玉 (ngọc)

34. anh
cái bướu ở cổ
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

35. anh
cái bướu ở cổ
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

36. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

37. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

38. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 缶 (phũ)
櫻桃
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
樱桃
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

41. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

42. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

43. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

44. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

45. á
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 禾 (hoà)

46. á
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

47. á
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)
亞拉巴馬
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚拉巴马
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞麻
50. á ma
cây gai
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚麻
51. á ma
cây gai
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞太經合組織
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
Số nét: 60. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚太经合组织
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
Số nét: 43. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

54. ác
cái màn
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 巾 (cân)

55. ác
cầm, nắm
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)
惡棍
tên côn đồ, tên vô lại
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
恶棍
tên côn đồ, tên vô lại
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
齷齪
hẹp hòi, tính cáu bẳn
Số nét: 46. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
龌龊
hẹp hòi, tính cáu bẳn
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

60. ách
cái vai xe
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

61. ách
cái vai xe
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

62. ách
cái vai xe
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)

63. ách
cổ họng
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

64. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

65. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
璦琿
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
愛輝
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
瑷珲
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
爱辉
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

70. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

71. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)

72. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 日 (nhật)
暗藏
giấu giếm, cất giấu
Số nét: 31. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗箭
đánh ngầm, tấn công ngầm
Số nét: 28. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

75. án
1. cái bàn dài
2. bản án
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

76. án
1. cái bàn dài
2. bản án
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)
案板
cái thớt, tấm ván, tấm phản
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
按捺
ngăn trở, cản trở, ngăn cản
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

79. áng
cái chậu sành, cái ang
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 皿 (mẫn)

80. áo
1. chỗ trũng ở núi
2. tên một vùng đất ở tỉnh Chiết Giang của Trung Quốc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

81. áo
tên gọi cũ của nguyên tố osimi, Os
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)
奧克拉荷馬
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
Số nét: 49. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
奥克拉荷马
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
Số nét: 41. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

84. áp
cái đập ngăn nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

85. áp
cái đập ngăn nước
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 門 (môn)

86. áp
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc
2. ký tên, đóng dấu
3. áp giải
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

87. áp
cái yếm của con cua
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 厂 (hán)

88. áp
cái yếm của con cua
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 厂 (hán)

89. át
ngăn cấm
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 辵 (sước)

90. âm
bị câm
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

91. âm
bị câm
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)
陰戶
âm hộ, cửa mình
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阴户
âm hộ, cửa mình
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
殷勤
ân cần, quan tâm, lo lắng
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
殷劝
ân cần, quan tâm, lo lắng
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

96. âu
chim hải âu, con cò biển
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

97. âu
chim hải âu, con cò biển
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

98. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 匸 (hễ)

99. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 4. Loại: Giản thể. Bộ: 匸 (hễ)

100. âu
cái âu, cái bồn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

101. âu
cái âu, cái bồn
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

102. âu
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

103. âu
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

104. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

105. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)
益母
ích mẫu (một cây thuốc)
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

107. ô
cái bay của thợ xây
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
烏桕
(như: cữu 桕)
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌桕
(như: cữu 桕)
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
烏蘝母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌蔹母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
烏蘝母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌蔹母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
烏鬼
chim bói cá
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌鬼
chim bói cá
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
烏鰂
con cá mực
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌鲗
con cá mực
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

118. ôi
khúc cong của sông hay núi
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

119. ôi
cái chốt cửa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

120. ôn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 酉 (dậu)

121. ôn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

122. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

123. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

124. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

125. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

126. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)
榲桲
cây mộc qua
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
榅桲
cây mộc qua
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

129. ông
ông cụ
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 羽 (vũ)

130. úc
cố gắng
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 力 (lực)

131. úc
cố gắng
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 力 (lực)

132. úc
có văn vẻ
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 彡 (sam)

133. úm
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

134. ải
thắt cổ
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

135. ải
thắt cổ
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

136. ảo
hư ảo, không có thực
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 幺 (yêu)
幻燈
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
幻灯
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
幻像
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
幻象
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

141. ấm
1. cái nhà hầm
2. chôn lâu
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 穴 (huyệt)

142. ấn
1. in ấn
2. cái ấn
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 卩 (tiết)

143. ấn
cá ép
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 魚 (ngư)
印章
con dấu, cái triện
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印尼
145. ấn ni
tên gọi tắt của Indonesia (xem: ấn độ ni tây á 印度尼西亞,印度尼西亚)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印像
ấn tượng, cảm giác
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
印象
ấn tượng, cảm giác
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

148. ấp
cái ấp vai (con gái ngày xưa thường mặc khi về nhà chồng)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 巾 (cân)

149. ất
1. Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can)
2. bộ ất
Số nét: 1. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 乙 (ất)
乙烯
150. ất hy
chất êtylen, chất êten (công thức hoá học: C2H4)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
乙炔
chất axêtylen (công thức hoá học: C2H2)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
幼蟲
ấu trùng của sâu bọ
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
幼虫
ấu trùng của sâu bọ
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

154. ẩn
câu đố
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 言 (ngôn)
櫽栝
dụng cụ để uốn tre
Số nét: 31. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

156. ế
1. cái lọng, cái quạt lông
2. che lấp
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 羽 (vũ)

157. ế
nghẹn cổ không nói được
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
蠮螉
một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất)
Số nét: 39. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
傴僂
159. ủ lũ
còng lưng, gù
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
伛偻
160. ủ lũ
còng lưng, gù
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

161.
cái ghế tựa
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

162.
cái ghế tựa
Số nét: 2. Loại: Giản thể. Bộ: 几 (kỷ)

163.
rèm chắn gió ở cửa
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 戶 (hộ)

164.
1. yên tĩnh, yên vui
2. nghiêm cẩn
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 頁 (hiệt)
倚靠
trông cậy vào, dựa vào
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
旖旎
cờ bay phấp phới
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
倚重
trông cậy vào
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
倚仗
dựa vào, cậy vào
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

169.
1. ghét, căm
2. xấu hổ
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

170.
1. ghét, căm
2. xấu hổ
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 心 (tâm)

171. ốc
1. cấp bách, gấp rút
2. họ Ốc
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

172.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

173.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

174.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

175. ổn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 酉 (dậu)

176. ổn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

177. ột
con hải cẩu, chó biển
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 肉 (nhục)

178. ột
con hải cẩu, chó biển
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 肉 (nhục)
膃肭獸
con hải cẩu, chó biển
Số nét: 41. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
腽肭兽
con hải cẩu, chó biển
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
薏苡
181. ý dĩ
một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng dùng nấu cháo ăn và làm thuốc
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
意氣
182. ý khí
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
意气
183. ý khí
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
多黨
nước có nhiều đảng phái
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
多党
nước có nhiều đảng phái
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
多餘
186. đa dư
thừa, không cần thiết
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
多馀
187. đa dư
thừa, không cần thiết
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
多麼
188. đa ma
thật là, làm sao, xiết bao (dùng trong câu cảm thán)
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

189. đam
tai vẹt (tai không có vành)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 耳 (nhĩ)

190. đan
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

191. đan
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

192. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

193. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

194. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

195. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)

196. đang
cái trôn quần, ngã ba khố
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 衣 (y)

197. đang
cái trôn quần, ngã ba khố
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 衣 (y)

198. đao
con dao, cái đao
Số nét: 2. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 刀 (đao)

199. đao
con dao, cái đao
Số nét: 2. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 刀 (đao)

200. đao
đồng vị đơtri (D) của hydro (H)
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 气 (khí)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt