|
阿
|
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
|
錏鍜
|
áo giáp để bảo hộ phần cổ
|
阿拉巴馬
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
阿拉巴马
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
阿耳法
|
chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp
|
哀
|
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
|
偯
|
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
|
挨
|
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
|
哎
|
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
|
挨近
|
ở gần, ở bên cạnh, đến gần
|
庵
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
菴
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
葊
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
埯
|
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
|
垵
|
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
|
氨
|
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
|
安營
|
cắm lều, cắm trại, dựng lều
|
安营
|
cắm lều, cắm trại, dựng lều
|
安徽
|
tỉnh An Huy của Trung Quốc
|
安身
|
yên ổn một nơi, có nơi nương tựa
|
安裝
|
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
|
安装
|
cài đặt, lắp, mắc, thiết lập
|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
瑛
|
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
|
罌
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
甖
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
罂
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
櫻桃
|
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
|
樱桃
|
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
|
稏
|
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
|
錏
|
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
|
铔
|
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
|
亞拉巴馬
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
亚拉巴马
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
亞太經合組織
|
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
|
亚太经合组织
|
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
|
惡棍
|
tên côn đồ, tên vô lại
|
恶棍
|
tên côn đồ, tên vô lại
|
藹
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
蔼
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
璦琿
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
愛輝
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
瑷珲
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
爱辉
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
闇
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
暗
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
晻
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
暗箭
|
đánh ngầm, tấn công ngầm
|
案
|
1. cái bàn dài
2. bản án
|
桉
|
1. cái bàn dài
2. bản án
|
案板
|
cái thớt, tấm ván, tấm phản
|
按捺
|
ngăn trở, cản trở, ngăn cản
|
嶴
|
1. chỗ trũng ở núi
2. tên một vùng đất ở tỉnh Chiết Giang của Trung Quốc
|
鐭
|
tên gọi cũ của nguyên tố osimi, Os
|
奧克拉荷馬
|
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
|
奥克拉荷马
|
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
|
押
|
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc
2. ký tên, đóng dấu
3. áp giải
|
殷勤
|
ân cần, quan tâm, lo lắng
|
殷劝
|
ân cần, quan tâm, lo lắng
|
鷗
|
chim hải âu, con cò biển
|
鸥
|
chim hải âu, con cò biển
|
區
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
区
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
謳
|
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
|
讴
|
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
|
鷖
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
鹥
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
益母
|
ích mẫu (một cây thuốc)
|
烏蘝母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
乌蔹母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
烏蘝母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
乌蔹母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
隈
|
khúc cong của sông hay núi
|
薀
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
蕰
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
轀
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
輼
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
辒
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
唵
|
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
|
幻燈
|
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
|
幻灯
|
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
|
幻像
|
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
|
幻象
|
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
|
窨
|
1. cái nhà hầm
2. chôn lâu
|
印尼
|
tên gọi tắt của Indonesia (xem: ấn độ ni tây á 印度尼西亞,印度尼西亚)
|
帔
|
cái ấp vai (con gái ngày xưa thường mặc khi về nhà chồng)
|
乙
|
1. Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can)
2. bộ ất
|
乙烯
|
chất êtylen, chất êten (công thức hoá học: C2H4)
|
乙炔
|
chất axêtylen (công thức hoá học: C2H2)
|
翳
|
1. cái lọng, cái quạt lông
2. che lấp
|
咽
|
nghẹn cổ không nói được
|
蠮螉
|
một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất)
|
顗
|
1. yên tĩnh, yên vui
2. nghiêm cẩn
|
倚靠
|
trông cậy vào, dựa vào
|
偓
|
1. cấp bách, gấp rút
2. họ Ốc
|
塢
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
隖
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
坞
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
膃肭獸
|
con hải cẩu, chó biển
|
腽肭兽
|
con hải cẩu, chó biển
|
薏苡
|
một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng dùng nấu cháo ăn và làm thuốc
|
意氣
|
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
|
意气
|
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
|
多黨
|
nước có nhiều đảng phái
|
多党
|
nước có nhiều đảng phái
|
多麼
|
thật là, làm sao, xiết bao (dùng trong câu cảm thán)
|
耼
|
tai vẹt (tai không có vành)
|
癉
|
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
|
瘅
|
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
襠
|
cái trôn quần, ngã ba khố
|
裆
|
cái trôn quần, ngã ba khố
|
氘
|
đồng vị đơtri (D) của hydro (H)
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|