bĩ
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Adjective : Unlucky, unfortunate : Describes a state of bad luck, misfortune, or a difficult, stagnant period. Stagnant, blocked : Can describe a situation that is at a standstill or has no way out. Usage Examples Adjective : Anh ấy đang trải qua một thời kỳ bĩ . (He is going through an unlucky period.) Vận bĩ rồi cũng sẽ qua. (A streak of bad luck will eventually pass.) Công việc ki...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xấu, không may mắn : "Bĩ" dùng để chỉ vận mệnh, thời vận hoặc hoàn cảnh không thuận lợi, gặp nhiều khó khăn, trắc trở. Cùng đường, bế tắc : "Bĩ" còn có nghĩa là tình thế đã đến lúc cùng cực, không còn lối thoát. Ví dụ sử dụng Tính từ : Anh ấy đang trải qua một thời kỳ vận bĩ. (Anh ấy đang trải qua một thời kỳ vận xấu, không may mắn.) Công ty lâm vào cảnh bĩ cực, sắp phải đó...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Infortuné, malchanceux : Décrit une personne ou une situation qui connaît la malchance, l'infortune ou une période difficile. Sans issue, bloqué : Se rapporte à une situation qui semble ne pas avoir de solution, de sortie ou de perspective d'amélioration. Exemples d'utilisation Adjectif : Anh ấy đang trải qua một thời kỳ bĩ. (Il traverse une période infortunée.) Tình thế h...
See full definition →