búp

Học thuật
Thân thiện
búp

Một búp non màu xanh nhạt đang hé nở trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chồi non của cây: Phần mới nhú ra từ cành, thân cây, chưa phát triển hoàn chỉnh, thường màu xanh non hoặc nâu nhạt được bao bọc bởi các vảy nhỏ.
    • Nụ hoa sắpnở: Phần của hoa khi còn chưa nở, hình dáng thon nhọn, khum kín.
    • Vật hình thon, nhọn đầu: Chỉ những vật thể hình dáng thuôn dài, nhỏ dần về phía đầu, tương tự như hình dáng của một chồi non hay nụ hoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy búp. (Vào mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.)
    • Trên cành đào rất nhiều búp hồng chưa nở. (Trên cành đào rất nhiều nụ hồng chưa nở.)
    • ấy đôi bàn tay với những ngón tay búp măng. ( ấy đôi bàn tay với những ngón tay thon nhỏ, xinh xắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "búp bê": (danh từ ghép) đồ chơi hình người, thường làm bằng nhựa hoặc vải.
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Từ "búp" thường được dùng để gợi tả vẻ đẹp non , tinh khôi, đầy sức sống.
    • Em như búp trên cành / Biết ăn nói, biết dỗ dành mẹ cha. (Ca dao)
Biến thể từ liên quan
  • Chồi (danh từ): Có nghĩa tương tự "búp" (nghĩa 1), chỉ phần non mới mọc của cây.
  • Nụ (danh từ): Có nghĩa tương tự "búp" (nghĩa 2), chỉ phần hoa chưa nở.
  • Búp măng (cụm danh từ): Chồi non của cây măng, dùng làm ẩn dụ chỉ bàn tay, ngón tay thon nhỏ, đẹp đẽ của người con gái.
  • Búp sen (cụm danh từ): Nụ hoa sen chưa nở.
Từ đồng nghĩa
  • Lộc (danh từ): Chồi non, thường dùng trong văn chương hoặc chỉ sự phát triển mới ("chồi lộc", "nảy lộc").
  • Mầm (danh từ): Phần nhỏ nhất, ban đầu của cây mới nhú từ hạt hoặc từ thân; có thể dùng với nghĩa rộng hơn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Ngón tay búp măng: Thành ngữ dùng để khen ngợi bàn tay, ngón tay của người phụ nữ, trẻ em hình dáng thon nhỏ, trắng trẻo, đẹp đẽ.
  • Búp trên cành: Cụm từ thường dùng trong thơ ca, von chỉ vẻ đẹp trẻ trung, trong trắng đầy sức sống (thường của người con gái trẻ).
búp

Một búp non màu xanh nhạt đang hé nở trên cành cây.

  1. d. 1 Chồi non của cây. Búp đa. Chè ra búp. 2 (id.). Nụ hoa sắpnở, hình búp. Búp sen. 3 Vật hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. Búp len. Búp chỉ. Ngón tay búp măng (thon, nhỏ đẹp như hình búp măng).

Từ chứa "búp"