bôn
Định nghĩa
- Động từ:
- Chạy nhanh, lao nhanh về một hướng nào đó: Hành động di chuyển rất nhanh, thường là chạy, về phía trước hoặc đến một địa điểm cụ thể.
- (Hiếm dùng) Chạy trốn, tẩu thoát: Hành động vội vã rời khỏi một nơi để tránh nguy hiểm hoặc sự truy đuổi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nghe tiếng gọi, nó bôn ngay về nhà. (Nghe tiếng gọi, nó chạy vội ngay về nhà.)
- Kẻ trộm bôn qua cánh đồng để thoát thân. (Kẻ trộm chạy trốn qua cánh đồng để thoát thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bôn nhanh": chạy rất nhanh, lao nhanh.
- Xe cứu thương bôn nhanh đến hiện trường. (Xe cứu thương lao nhanh đến hiện trường.)
Biến thể và từ gần giống
Bôn ba (động từ): đi đây đi đó, lăn lộn kiếm sống (thường dùng trong "bôn ba khắp chốn").
- Anh ấy đã bôn ba nhiều nơi để tìm kế sinh nhai. (Anh ấy đã đi nhiều nơi để tìm kế sinh nhai.)
Bôn tập (động từ): tập trung nhanh chóng (thường dùng trong quân sự).
- Đơn vị bôn tập về điểm hẹn trước bình minh. (Đơn vị tập trung nhanh về điểm hẹn trước bình minh.)
Từ đồng nghĩa
- Phóng: lao nhanh.
- Chạy: di chuyển nhanh bằng chân.
- Tẩu thoát: chạy trốn.
Từ trái nghĩa
- Lững thững: đi chậm rãi.
- Dạo: đi thong thả.