bét

Học thuật
Thân thiện
bét

Anh ấy đứng bét lớp trong kỳ thi vừa rồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • Mạt hạng, thấp kém nhất: Dùng để chỉ vị trí cuối cùng, kém nhất trong một sự phân loại, xếp hạng hoặc đánh giá.
    • Tồi tệ đến mức cao nhất, hoàn toàn sai lầm: Dùng để nhấn mạnh mức độ tồi tệ, sai sót hoặc hỏng hóc một cách trầm trọng.
  2. Tính từ (kết hợp hạn chế):

    • Nát đến mức cao nhất: Thường kết hợp với từ "nát" để diễn tả tình trạng hỏng hóc, thất bại hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Chỉ vị trí thấp nhất:

    • luôn đứng bét lớp. ( luônvị trí cuối cùng trong lớp.)
    • sao thì bét ra cũng lãi. ( thế nào thì tệ nhất cũng vẫn lời.)
  • Chỉ sự tồi tệ, sai lầm hoàn toàn:

    • Bài toán này cậu tính bét rồi. (Bài toán này cậu tính sai hoàn toàn rồi.)
    • Kế hoạch đó thất bét. (Kế hoạch đó thất bại thảm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nát bét": Hỏng hóc, thất bại hoặc rối tung lên đến mức không thể cứu vãn.

    • Công việc kinh doanh giờ nát bét cả rồi. (Công việc kinh doanh giờ đổ vỡ hoàn toàn rồi.)
    • Chiếc xe sau vụ tai nạn đã nát bét. (Chiếc xe sau vụ tai nạn đã hỏng nát hoàn toàn.)
  • "thiếu bét": Thiếu một cách trầm trọng, hoàn toàn không .

    • Hồ sơ của anh ấy thiếu bét chữ . (Hồ sơ của anh ấy thiếu hoàn toàn chữ .)
Biến thể từ gần giống
  • Bẹt (tính từ): Dẹt do bị đè, ép mạnh. (Lưu ý: Đây một từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt với "bét").
    • Quả cam bị bẹt rơi từ trên cao xuống. (Quả cam bị dẹt rơi từ trên cao xuống.)
Từ đồng nghĩa
  • Chót: Cuối cùng (trong danh sách, thứ hạng).
  • Cùng: Cùng đinh, thấp kém nhất.
  • Thảm hại: Tồi tệ, đáng thương (về kết quả).
Từ trái nghĩa
  • Nhất: Đứng đầu, tốt nhất.
  • Đầu: Vị trí số một.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bét" mang sắc thái thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ hơn văn viết trang trọng.
  • Khi dùng để nhấn mạnh mức độ, "bét" thường đứng sau động từ hoặc tính từ bổ nghĩa ( dụ: , , ).
bét

Anh ấy đứng bét lớp trong kỳ thi vừa rồi.

  1. 1 tt., thgtục 1. Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá: đứng bét lớp Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng. 2. Tồi tệ hết mức: Bài làm sai bét Công việc nát bét.
  2. 2 tt. (kết hợp hạn chế) Nát đến mức cao nhất: nát bét.