by-product

/'bai,prɔdəkt/
Học thuật
Thân thiện
by-product

The factory's filtration system captures a useful by-product from the main process.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm phụ: Một thứ được tạo ra trong quá trình sản xuất hoặc chế tạo một sản phẩm chính, không phải mục đích chính của quá trình đó.
    • Hệ quả phụ, kết quả ngoài dự kiến: Một kết quả thứ cấp, thường không chủ đích, phát sinh từ một hành động hoặc quá trình chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Molasses is a by-product of sugar refining. (Mật mía một sản phẩm phụ của quá trình tinh chế đường.)
    • Increased unemployment was a tragic by-product of the economic recession. (Tình trạng thất nghiệp gia tăng một hệ quả phụ bi thảm của cuộc suy thoái kinh tế.)
    • The discovery was a happy by-product of their main research. (Khám phá đó một kết quả ngoài dự kiến đáng mừng từ nghiên cứu chính của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as a by-product of something": như một hệ quả/sản phẩm phụ của cái đó.
    • Knowledge gained as a by-product of solving a problem is often valuable. (Kiến thức thu được như một hệ quả phụ của việc giải quyết vấn đề thường rất giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • By-product dạng danh từ chính. Từ này thường được viết dấu gạch ngang.
  • Byproduct (n): Cách viết khác, không dấu gạch ngang, cùng nghĩa với "by-product".
  • Derivative (n): Sản phẩm phái sinh, thứ được tạo ra từ một thứ khác.
  • Spin-off (n): Sản phẩm, kết quả phụ lợi phát sinh từ một hoạt động chính.
Từ đồng nghĩa
  • Secondary product: sản phẩm thứ cấp.
  • Consequence: hậu quả, hệ quả (thường dùng cho nghĩa trừu tượng).
  • Offshoot: nhánh phụ, sản phẩm phụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "by-product")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "by-product")

by-product

The factory's filtration system captures a useful by-product from the main process.

danh từ
  1. sản phẩm phụ