buttoned-up

Không tìm thấy từ "buttoned-up"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thận trọng, chỉn chu theo phong cách chuyên nghiệp : Chỉ một người có vẻ ngoài, thái độ và cách cư xử rất nghiêm túc, kỹ lưỡng và tuân thủ các quy tắc, đặc biệt trong môi trường công việc. Không có ý sẵn sàng đàm thoại, kín đáo, dè dặt : (Cách dùng thông tục, chủ yếu ở Anh) Chỉ một người không thích trò chuyện nhiều, không cởi mở, thường giữ khoảng cách và ít chia sẻ cảm xú...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Conservative in professional manner : Describes a person who is formal, reserved, and very proper in a work or business setting. They are often seen as cautious, meticulous, and conforming to traditional standards of dress and behavior. (British colloquial) Not inclined to conversation : Describes a person who is quiet, uncommunicative, or unwilling to engage in casual ta...

See full definition →