busy-body
/'bizi,bɔdi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người lăng xăng, hay dính vào việc của người khác: Một người thường xuyên can thiệp hoặc tò mò về những việc riêng tư hoặc công việc của người khác, đặc biệt khi không được mời hoặc không cần thiết.
- Người gây sự bất hòa: Một người có hành động can thiệp thường dẫn đến tranh cãi hoặc rắc rối không đáng có.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She is such a busy-body, always asking about her neighbors' private lives. (Cô ấy đúng là một người lăng xăng, lúc nào cũng hỏi han về đời tư của hàng xóm.)
- The office busy-body spread rumors and caused a lot of tension. (Kẻ lăng xăng trong văn phòng đã lan truyền tin đồn và gây ra nhiều căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be a real busy-body": là một kẻ lăng xăng thực sự, nhấn mạnh mức độ tiêu cực.
- He's not just curious; he's a real busy-body who reads other people's mail. (Anh ta không chỉ tò mò; anh ta là một kẻ lăng xăng thực sự, người đọc thư của người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Busy (adj): bận rộn. (Lưu ý: "busy" là tính từ riêng biệt, không phải là một phần của "busy-body").
- Meddler (n): người hay can thiệp, dính mũi vào việc người khác. (Từ đồng nghĩa gần).
Từ đồng nghĩa
- Meddler: người hay can thiệp.
- Nosy parker (thành ngữ, thân mật): người tò mò, hay dính mũi.
- Interloper: người xâm nhập, người can thiệp vào nơi không thuộc về mình.
Thành ngữ liên quan
- To have a finger in every pie: (nghĩa đen: có ngón tay trong mọi chiếc bánh) chỉ người tham gia hoặc can thiệp vào rất nhiều việc, thường với hàm ý tiêu cực tương tự "busy-body".
- As the town's biggest busy-body, she really has a finger in every pie. (Là kẻ lăng xăng nhất thị trấn, bà ta thực sự dính dáng đến mọi chuyện.)
danh từ
- người lúc nào hối hả bận rộn
- người lăng xăng; người hay dính vào việc của người khác; người nhanh nhẩu đoản
- người bao biện
- người gây sự bất hoà