bush
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bụi cây, bụi rậm : Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường có nhiều thân hoặc cành mọc ra từ gốc, thấp hơn cây thân gỗ lớn. Vùng đất hoang có nhiều bụi rậm, rừng thưa : (Thường dùng với mạo từ "the") Chỉ một khu vực rộng lớn, hoang dã, chưa khai phá, phủ đầy cây bụi, đặc biệt ở các nước như Úc hay châu Phi. Chùm lông rậm : (Thông tục) Chỉ bộ lông hoặc tóc mọc dày và rậm. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bụi cây, cây bụi : Một loại cây thân gỗ nhỏ, phân nhánh nhiều từ gốc, thường thấp hơn cây thân gỗ lớn. (Trong địa chất, địa lý) Thảm thực vật : Chỉ cảnh quan đặc trưng bởi những bụi cây thấp, lác đác có cây to, như trong các vùng savan hoặc một số vùng khô cằn. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai taillé les bushes dans le jardin. (Tôi đã cắt tỉa những bụi cây trong vườn....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A low woody perennial plant : A plant that is smaller than a tree and typically has several stems arising from or near the base. A large area of wild land covered with such plants : A wilderness area, especially in Australia or Africa, characterized by such vegetation. A dense growth or clump : A thick mass of hair or fur. A mechanical lining or sleeve : A metal lining or bear...
See full definition →