burnished

Không tìm thấy từ "burnished"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được đánh bóng, mài bóng : Mô tả bề mặt của một vật (thường là kim loại, gỗ hoặc da) trở nên mịn, nhẵn và sáng bóng do được chà xát, mài dũa hoặc đánh bóng một cách cẩn thận. Lấp lánh, óng ánh : Mô tả vẻ ngoài sáng bóng, phản chiếu ánh sáng một cách rực rỡ hoặc ấm áp. Ví dụ sử dụng (Người hiệp sĩ mặc một bộ áo giáp thép được đánh bóng .) (Cô ấy ngắm nhìn những chiếc nồi đồn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Made smooth and bright by or as if by rubbing; polished : Describes a surface that has been made to shine through friction, such as polishing or buffing. Reflecting a sheen or glow; lustrous : Describes something that has a bright, reflective, and often metallic shine. Usage Examples Adjective : The knight wore a suit of burnished armor that gleamed in the sun. She admire...

See full definition →